
Rhaphidophora tonkinensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhaphidophora tonkinensis Engl. & K.Krause Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhaphidophora tonkinensis Engl. & K.Krause (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
112 loài · trang 3/5

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhaphidophora tonkinensis Engl. & K.Krause Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhaphidophora tonkinensis Engl. & K.Krause (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardamine occulta Hornem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardamine occulta Hornem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cylindrolobus truncatus (Lindl.) Rauschert Tên chấp nhận (Accepted Name): Cylindrolobus truncatus (Lindl.) Rauschert (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia armata Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia armata Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia petelotii Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia petelotii Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Brassica cretica Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassica cretica Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Petrosavia sinii (K.Krause) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrosavia sinii (K.Krause) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes serratum A.Braun ex Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes serratum A.Braun ex Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Rauvolfia chaudocensis Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rauvolfia chaudocensis Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Rorippa globosa (Turcz.) Hayek Tên chấp nhận (Accepted Name): Rorippa globosa (Turcz.) Hayek (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema petelotii K.Krause Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema petelotii K.Krause (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Rauvolfia cambodiana Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rauvolfia cambodiana Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Rorippa benghalensis (DC.) J.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Rorippa benghalensis (DC.) J.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Araucaria columnaris
Danh pháp khoa học chuẩn: Araucaria columnaris (J.R.Forst.) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Araucaria columnaris (J.R.Forst.) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Nymphoides indica
Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphoides indica (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphoides indica (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Grangea maderaspatana
Danh pháp khoa học chuẩn: Grangea maderaspatana (L.) Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grangea maderaspatana (L.) Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Fibraurea tinctoria Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fibraurea tinctoria Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Fibraurea recisa Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Fibraurea recisa Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Rorippa dubia (Pers.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Rorippa dubia (Pers.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella picta (Griff.) A.Braun ex Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella picta (Griff.) A.Braun ex Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella biformis A.Braun ex Kuhn Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella biformis A.Braun ex Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhaphidophora crassicaulis Engl. & K.Krause Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhaphidophora crassicaulis Engl. & K.Krause (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.