
Brassica oleracea
Danh pháp khoa học chuẩn: Brassica oleracea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassica oleracea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
112 loài · trang 4/5

Danh pháp khoa học chuẩn: Brassica oleracea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassica oleracea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Brassica rapa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassica rapa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Danh pháp khoa học chuẩn: Rorippa indica (L.) Hiern Tên chấp nhận (Accepted Name): Rorippa indica (L.) Hiern (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Youngia japonica
Danh pháp khoa học chuẩn: Youngia japonica (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Youngia japonica (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia tristyla DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia tristyla DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Rauvolfia verticillata
Danh pháp khoa học chuẩn: Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia roxburghii Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia roxburghii Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia napaulensis DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia napaulensis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Crassocephalum crepidioides
Danh pháp khoa học chuẩn: Crassocephalum crepidioides (Benth.) S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Crassocephalum crepidioides (Benth.) S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp.
Tên tiếng Việt: Lá é Danh pháp khoa học: Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp. Chi (Genus): Ocimum | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu /

Centella asiatica
Tên tiếng Việt: Rau má Danh pháp khoa học: Centella asiatica Chi (Genus): Centella | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Allium tuberosum
Tên tiếng Việt: Hẹ Danh pháp khoa học: Allium tuberosum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Anethum graveolens
Tên tiếng Việt: Thì là Danh pháp khoa học: Anethum graveolens Chi (Genus): Anethum | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Amaranthus tricolor
Tên tiếng Việt: Rau dền Danh pháp khoa học: Amaranthus tricolor Chi (Genus): Amaranthus | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Lactuca sativa
Tên tiếng Việt: Xà lách Danh pháp khoa học: Lactuca sativa Chi (Genus): Lactuca | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Brassica oleracea varieties
Tên tiếng Việt: Súp lơ Danh pháp khoa học: Brassica oleracea varieties Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Brassica oleracea var. capitata
Tên tiếng Việt: Bắp cải Danh pháp khoa học: Brassica oleracea var. capitata Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Brassica rapa group
Tên tiếng Việt: Cải ngọt Danh pháp khoa học: Brassica rapa group Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Brassica juncea
Tên tiếng Việt: Cải xanh Danh pháp khoa học: Brassica juncea Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Luffa aegyptiaca
Tên tiếng Việt: Mướp hương Danh pháp khoa học: Luffa aegyptiaca Chi (Genus): Luffa | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Momordica charantia
Tên tiếng Việt: Khổ qua/mướp đắng Danh pháp khoa học: Momordica charantia Chi (Genus): Momordica | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Benincasa hispida
Tên tiếng Việt: Bí xanh/bí đao Danh pháp khoa học: Benincasa hispida Chi (Genus): Benincasa | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Cucurbita moschata
Tên tiếng Việt: Bí đỏ Danh pháp khoa học: Cucurbita moschata Chi (Genus): Cucurbita | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia v

Abelmoschus esculentus
Tên tiếng Việt: Đậu bắp Danh pháp khoa học: Abelmoschus esculentus Chi (Genus): Abelmoschus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.