
Sui
Antiaris toxicaria
Danh pháp khoa học chuẩn: Antiaris toxicaria (Pers.) Lesch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Antiaris toxicaria (Pers.) Lesch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.594 loài · trang 59/67

Antiaris toxicaria
Danh pháp khoa học chuẩn: Antiaris toxicaria (Pers.) Lesch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Antiaris toxicaria (Pers.) Lesch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Acroceras tonkinense (Balansa) C.E.Hubb. ex Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroceras tonkinense (Balansa) C.E.Hubb. ex Bor (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Acalypha indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acalypha indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Acacia podalyriifolia A.Cunn. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Acacia podalyriifolia A.Cunn. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Antheroporum pierrei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Antheroporum pierrei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleurites moluccanus (L.) Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleurites moluccanus (L.) Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Alphonsea philastreana (Pierre) Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alphonsea philastreana (Pierre) Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Alchornea tiliifolia (Benth.) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alchornea tiliifolia (Benth.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Argyreia obtusifolia Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Argyreia obtusifolia Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Adina trichotoma (Zoll. & Moritzi) Benth. & Hook.f. ex B.D.Jacks. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adina trichotoma (Zoll. & Moritzi) Benth. & Hook.f. ex B.
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphnopsis andersonii (King ex Hook.fil.) H.W.Li & J.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphnopsis andersonii (King ex Hook.fil.) H.W.Li & J.Li (

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia acuminata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia acuminata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Aster trinervius Roxb. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Aster trinervius Roxb. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia amherstiana A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia amherstiana A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia intermedia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia intermedia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Asclepias curassavica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asclepias curassavica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynomene indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynomene indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Amorphophallus paeoniifolius (Dennst.) Nicolson Tên chấp nhận (Accepted Name): Amorphophallus paeoniifolius (Dennst.) Nicolson (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium falcatum Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium falcatum Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes tonkinensis (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes tonkinensis (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Achyranthes aspera L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achyranthes aspera L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.