
Cyrtomium lonchitoides
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium lonchitoides (Christ) Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium lonchitoides (Christ) Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 73/88

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium lonchitoides (Christ) Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium lonchitoides (Christ) Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Crateva falcata (Lour.) DC. thuộc họ Capparaceae, chi Crateva L. (bộ Brassicales). GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khớp EXACT, khóa 3871584). POWO có liệt kê tên này

Danh pháp khoa học chuẩn: Claoxylon longifolium (Blume) Endl. ex Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Claoxylon longifolium (Blume) Endl. ex Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Croton kongensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Croton kongensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus nodosa Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus nodosa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Canthium horridum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Canthium horridum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Curcuma gracillima
Curcuma gracillima Gagnep., công bố năm 1903 trong Bull. Soc. Bot. France 50: 161, thuộc họ Gừng (Zingiberaceae), phân họ Zingiberoideae, tông Zingibereae, chi Curcuma. POWO và GBI

Danh pháp khoa học chuẩn: Crotalaria sericea Burm.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crotalaria sericea Burm.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea sigmoidea Jovet-Ast & Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea sigmoidea Jovet-Ast & Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa bodinieri H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa bodinieri H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa pedunculata R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa pedunculata R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Clematis leschenaultiana DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clematis leschenaultiana DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus stylosus Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus stylosus Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis annamensis (Baker fil.) M.Jacobs Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis annamensis (Baker fil.) M.Jacobs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocarya impressa Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocarya impressa Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceriops decandra (Griff.) Ding Hou Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceriops decandra (Griff.) Ding Hou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia langbianensis (Gagnep.) P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia langbianensis (Gagnep.) P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena lansium (Lour.) Skeels Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena lansium (Lour.) Skeels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Croton laniflorus Geiseler Tên chấp nhận (Accepted Name): Croton laniflorus Geiseler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cleisostoma fuerstenbergianum Kraenzl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleisostoma fuerstenbergianum Kraenzl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus pilosus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus pilosus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus difformis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus difformis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea trichomanis (Gottsche) Besch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea trichomanis (Gottsche) Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.