
Nhoc trai khop la mac
Disepalum petelotii
Danh pháp khoa học chuẩn: Disepalum petelotii (Merr.) D.M.Johnson Tên chấp nhận (Accepted Name): Disepalum petelotii (Merr.) D.M.Johnson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.010 loài · trang 38/43

Disepalum petelotii
Danh pháp khoa học chuẩn: Disepalum petelotii (Merr.) D.M.Johnson Tên chấp nhận (Accepted Name): Disepalum petelotii (Merr.) D.M.Johnson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Diospyros decandra
Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros decandra Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros decandra Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia vietnamensis P.H.Hô & Niyomdham Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia vietnamensis P.H.Hô & Niyomdham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris annamensis (Tagawa) Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris annamensis (Tagawa) Li Bing Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium plicatile Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium plicatile Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Decaneuropsis cumingiana (Benth.) H.Rob. & Skvarla Tên chấp nhận (Accepted Name): Decaneuropsis cumingiana (Benth.) H.Rob. & Skvarla (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Dysoxylum cyrtobotryum Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dysoxylum cyrtobotryum Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Digitaria sanguinalis (L.) Scop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Digitaria sanguinalis (L.) Scop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Deutzianthus tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Deutzianthus tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Dalbergia tonkinensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia tonkinensis Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia tonkinensis Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros venosa Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros venosa Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia pentagyna Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia pentagyna Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia stipulacea Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia stipulacea Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Duperrea pavettifolia (Kurz) Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duperrea pavettifolia (Kurz) Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Dendrocalamus latiflorus
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus latiflorus Munro Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus latiflorus Munro (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicliptera tinctoria (Nees) Kostel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicliptera tinctoria (Nees) Kostel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium nobile Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium nobile Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium acinaciforme Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium acinaciforme Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium labuanum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium labuanum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium amplum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium amplum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris pseudocaenopteris (Kunze) Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris pseudocaenopteris (Kunze) Li Bing Zhang (Tình trạng danh pháp
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.