Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tên khoa học bắt đầu bằng “P”

14 loài

Hồ tiêu (Piper nigrum) Phổ biến

Hồ tiêu

Piper nigrum

Hồ tiêu (Piper nigrum) là cây gia vị-công nghiệp quan trọng của Việt Nam — quốc gia sản xuất và xuất khẩu hồ tiêu lớn nhất thế giới (chiếm 35–40% nguồn cung toàn cầu, ~180–230 nghì

Khó 1095 ngày Piperaceae
Pachypodium lamerei (Pachypodium lamerei)

Pachypodium lamerei

Tên tiếng Việt: Pachypodium lamerei Danh pháp khoa học: Pachypodium lamerei Chi (Genus): Pachypodium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước sưu tầm Nguồn gốc

Khó 365 ngày Apocynaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Philodendron gloriosum (Philodendron gloriosum)

Philodendron gloriosum

Tên tiếng Việt: Philodendron gloriosum Danh pháp khoa học: Philodendron gloriosum Chi (Genus): Philodendron | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc

Khó 365 ngày Araceae
Philodendron melanochrysum (Philodendron melanochrysum)

Philodendron melanochrysum

Tên tiếng Việt: Philodendron melanochrysum Danh pháp khoa học: Philodendron melanochrysum Chi (Genus): Philodendron | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm N

Khó 365 ngày Araceae
Thông đen Nhật (Pinus thunbergii)

Thông đen Nhật

Pinus thunbergii

Tên tiếng Việt: Thông đen Nhật Danh pháp khoa học: Pinus thunbergii Chi (Genus): Pinus | Họ (Family): Pinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Thô

Khó 365 ngày Pinaceae
Tùng la hán (Podocarpus macrophyllus)

Tùng la hán

Podocarpus macrophyllus

Tên tiếng Việt: Tùng la hán Danh pháp khoa học: Podocarpus macrophyllus Chi (Genus): Podocarpus | Họ (Family): Podocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi

Khó 365 ngày Podocarpaceae
Cần thăng (Pterospermum heterophyllum)

Cần thăng

Pterospermum heterophyllum

Tên tiếng Việt: Cần thăng Danh pháp khoa học: Pterospermum heterophyllum Chi (Genus): Pterospermum | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Khó 365 ngày Malvaceae
sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis)

sâm Ngọc Linh

Panax vietnamensis

Panax vietnamensis Ha & Grushv., họ Araliaceae (họ Nhân sâm/Ngũ gia bì), là tên được GBIF chấp nhận. Cây được ghi nhận lần đầu năm 1973 và định danh năm 1985, do Hà Thị Dung và I.

Khó 365 ngày Araliaceae
Pinnatella taiwanensis (Pinnatella taiwanensis)

Pinnatella taiwanensis

Pinnatella taiwanensis Nog., 1939 là loài rêu thuộc họ Neckeraceae, chi Pinnatella. Đây là tên được chấp nhận theo GBIF (khóa 2678442), The Plant List và World Flora Online. Tên Tr

Khó 365 ngày Neckeraceae
Polygala tonkinensis (Polygala tonkinensis)

Polygala tonkinensis

Polygala tonkinensis Chodat (1893) là tên chấp nhận, thuộc họ Polygalaceae, chi Polygala; POWO xếp loài trong danh sách loài chấp nhận của chi. Mẫu type là Balansa 3784, thu ở núi

Khó 365 ngày Polygalaceae
Polystichum subacutidens (Polystichum subacutidens)

Polystichum subacutidens

Polystichum subacutidens Ching ex L.L.Xiang là loài dương xỉ thuộc họ Dryopteridaceae, chi Polystichum. Tên được công bố năm 1994 (Xiang 1994, tr. 261) và là tên chấp nhận theo POW

Khó 365 ngày Dryopteridaceae
Pyropia tanegashimensis (Pyropia tanegashimensis)

Pyropia tanegashimensis

Pyropia tanegashimensis (Shinmura) N.Kikuchi & E.Fujiyoshi là loài tảo đỏ biển thuộc họ Bangiaceae. GBIF ghi đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khóa 7428199). Ghi chú tra cứu chưa kiể

Khó 365 ngày Bangiaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.