Pyropia tanegashimensis
Pyropia tanegashimensis (Shinmura) N.Kikuchi & E.Fujiyoshi là loài tảo đỏ biển thuộc họ Bangiaceae. GBIF ghi đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khóa 7428199). Ghi chú tra cứu chưa kiể
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
69 loài · trang 2/3
Pyropia tanegashimensis (Shinmura) N.Kikuchi & E.Fujiyoshi là loài tảo đỏ biển thuộc họ Bangiaceae. GBIF ghi đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khóa 7428199). Ghi chú tra cứu chưa kiể
Magnolia quangninhensis Q.N.Vu & N.H.Xia thuộc họ Magnoliaceae (Mộc lan), chi Magnolia. Đây là loài mới được mô tả trên Phytotaxa 464(2) ngày 16/10/2020. GBIF ghi nhận là tên chấp
Clastobryum cuculligerum (Sande Lac.) Tixier là tên chấp nhận của một loài rêu thuộc họ Pylaisiadelphaceae, bộ Hypnales. Một số checklist cũ xếp chi Clastobryum vào họ Sematophylla
Cololejeunea spathulifolia (Steph.) H.A.Mill. là một loài rêu tản (gan rêu, ngành Marchantiophyta), họ Lejeuneaceae, chi Cololejeunea. Đây là tên chấp nhận theo GBIF, ITIS và World

Panax vietnamensis
Panax vietnamensis Ha & Grushv., họ Araliaceae (họ Nhân sâm/Ngũ gia bì), là tên được GBIF chấp nhận. Cây được ghi nhận lần đầu năm 1973 và định danh năm 1985, do Hà Thị Dung và I.

Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees thuộc chi Cinnamomum, họ Lauraceae. Tên được công bố trong Systema Laurinarum, trang 80 (1836). Basionym là Laurus curvifolia Lour., Flora cochi

Ginkgo biloba
Tên tiếng Việt: Bạch quả Danh pháp khoa học: Ginkgo biloba Chi (Genus): Ginkgo | Họ (Family): Ginkgoaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Quốc

Acer palmatum
Tên tiếng Việt: Phong Nhật Danh pháp khoa học: Acer palmatum Chi (Genus): Acer | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn

Olea europaea
Tên tiếng Việt: Ô liu Danh pháp khoa học: Olea europaea Chi (Genus): Olea | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Địa Trung Hải Ô li

Antidesma acidum (tên bonsai cần xác minh)
Tên tiếng Việt: Linh sam Danh pháp khoa học: Antidesma acidum (tên bonsai cần xác minh) Chi (Genus): Antidesma | Họ (Family): Antidesmaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc

Pterospermum heterophyllum
Tên tiếng Việt: Cần thăng Danh pháp khoa học: Pterospermum heterophyllum Chi (Genus): Pterospermum | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Murraya paniculata
Tên tiếng Việt: Nguyệt quế Danh pháp khoa học: Murraya paniculata Chi (Genus): Murraya | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Streblus asper
Tên tiếng Việt: Duối Danh pháp khoa học: Streblus asper Chi (Genus): Streblus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam Á Du

Pinus thunbergii
Tên tiếng Việt: Thông đen Nhật Danh pháp khoa học: Pinus thunbergii Chi (Genus): Pinus | Họ (Family): Pinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Thô

Juniperus chinensis
Tên tiếng Việt: Bách xù Danh pháp khoa học: Juniperus chinensis Chi (Genus): Juniperus | Họ (Family): Cupressaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Podocarpus macrophyllus
Tên tiếng Việt: Tùng la hán Danh pháp khoa học: Podocarpus macrophyllus Chi (Genus): Podocarpus | Họ (Family): Podocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi

Ficus benjamina
Tên tiếng Việt: Si Danh pháp khoa học: Ficus benjamina Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á/Australia Si (Fi

Ficus microcarpa
Tên tiếng Việt: Sanh Danh pháp khoa học: Ficus microcarpa Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á nhiệt đới San

Wrightia religiosa
Tên tiếng Việt: Mai chiếu thủy Danh pháp khoa học: Wrightia religiosa Chi (Genus): Wrightia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Anoectochilus roxburghii
Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Paphiopedilum spp.
Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Cymbidium spp.
Tên tiếng Việt: Lan kiếm Danh pháp khoa học: Cymbidium spp. Chi (Genus): Cymbidium | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á La

Dendrobium anosmum
Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Rhynchostylis gigantea
Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.