
Syzygium triste
Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium triste (Kurz) N.P.Balakr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium triste (Kurz) N.P.Balakr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 579/634

Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium triste (Kurz) N.P.Balakr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium triste (Kurz) N.P.Balakr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium tsoongii (Merr.) Merr. & L.M.Perry Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium tsoongii (Merr.) Merr. & L.M.Perry (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium vestitum Merr. & L.M.Perry Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium vestitum Merr. & L.M.Perry (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium vimineum Wall., 1831 Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium vimineum Wall., 1831 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium wightianum Wall., 1831 Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium wightianum Wall., 1831 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium zeylanicum (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium zeylanicum (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium zimmermannii (Warb.) Merr. & L.M.Perry Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium zimmermannii (Warb.) Merr. & L.M.Perry (Tình trạng danh pháp: ACCE

Tabebuia rosea
Tên tiếng Việt: Kèn hồng Danh pháp khoa học: Tabebuia rosea Chi (Genus): Tabebuia | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana alternifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana alternifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Tabernaemontana bovina
Tabernaemontana bovina Lour. (Fl. Cochinch.: 118, 1790) là tên được chấp nhận, thuộc họ Apocynaceae (La bố ma). Tên Việt là Lài trâu hoặc Ớt làn lá nhỏ; tên Lài trâu cũng dùng cho

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana bufalina Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana bufalina Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Tabernaemontana corymbosa
Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana corymbosa Roxb. ex Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana corymbosa Roxb. ex Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Tabernaemontana divaricata
Tên tiếng Việt: Ngọc bút Danh pháp khoa học: Tabernaemontana divaricata Chi (Genus): Tabernaemontana | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân b
Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana granulosa Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana granulosa Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana pandacaqui Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana pandacaqui Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana pauciflora Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana pauciflora Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana peduncularis Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana peduncularis Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana rostrata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana rostrata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Tacca chantrieri André Tên chấp nhận (Accepted Name): Tacca chantrieri André (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Tacca integrifolia Ker Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tacca integrifolia Ker Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Tacca leontopetaloides (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Tacca leontopetaloides (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Tacca palmata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Tacca palmata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Tacca plantaginea (Hance) Drenth Tên chấp nhận (Accepted Name): Tacca plantaginea (Hance) Drenth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Tacca subflabellata P.P.Ling & C.T.Ting Tên chấp nhận (Accepted Name): Tacca subflabellata P.P.Ling & C.T.Ting (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.