Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tất cả loài cây

15.344 loài · trang 4/640

Tỏi (Allium sativum)

Tỏi

Allium sativum

Tên tiếng Việt: Tỏi Danh pháp khoa học: Allium sativum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Hẹ (Allium tuberosum)

Hẹ

Allium tuberosum

Tên tiếng Việt: Hẹ Danh pháp khoa học: Allium tuberosum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Môn Polly (Alocasia × amazonica 'Polly')

Môn Polly

Alocasia × amazonica 'Polly'

Tên tiếng Việt: Môn Polly Danh pháp khoa học: Alocasia × amazonica 'Polly' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn rồng bạc (Alocasia baginda 'Silver Dragon')

Môn rồng bạc

Alocasia baginda 'Silver Dragon'

Tên tiếng Việt: Môn rồng bạc Danh pháp khoa học: Alocasia baginda 'Silver Dragon' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phâ

Khó 365 ngày Araceae
Môn tai voi (Alocasia macrorrhizos)

Môn tai voi

Alocasia macrorrhizos

Tên tiếng Việt: Môn tai voi Danh pháp khoa học: Alocasia macrorrhizos Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn nhung (Alocasia reginula)

Môn nhung

Alocasia reginula

Tên tiếng Việt: Môn nhung Danh pháp khoa học: Alocasia reginula Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bor

Khó 365 ngày Araceae
Ráy cảnh (Alocasia spp.)

Ráy cảnh

Alocasia spp.

Tên tiếng Việt: Ráy cảnh Danh pháp khoa học: Alocasia spp. Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á nhiệt đới

Trung bình 180 ngày Araceae
Nha đam (Aloe vera)

Nha đam

Aloe vera

Tên tiếng Việt: Nha đam Danh pháp khoa học: Aloe vera Chi (Genus): Aloe | Họ (Family): Asphodelaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bán đảo Ả Rập Nha

Trung bình 180 ngày Asphodelaceae
Riềng (Alpinia galanga)

Riềng

Alpinia galanga

Tên tiếng Việt: Riềng Danh pháp khoa học: Alpinia galanga Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Dễ trồng 45 ngày Zingiberaceae
Gừng đỏ (Alpinia purpurata)

Gừng đỏ

Alpinia purpurata

Tên tiếng Việt: Gừng đỏ Danh pháp khoa học: Alpinia purpurata Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Thái

Trung bình 180 ngày Zingiberaceae
Riềng cảnh (Alpinia zerumbet)

Riềng cảnh

Alpinia zerumbet

Tên tiếng Việt: Riềng cảnh Danh pháp khoa học: Alpinia zerumbet Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Zingiberaceae
Hoa sữa (Alstonia scholaris)

Hoa sữa

Alstonia scholaris

Tên tiếng Việt: Hoa sữa Danh pháp khoa học: Alstonia scholaris Chi (Genus): Alstonia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 730 ngày Apocynaceae
Rau dền (Amaranthus tricolor)

Rau dền

Amaranthus tricolor

Tên tiếng Việt: Rau dền Danh pháp khoa học: Amaranthus tricolor Chi (Genus): Amaranthus | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Dễ trồng 45 ngày Amaranthaceae
Cây chè dây (Ampelopsis cantoniensis)

Cây chè dây

Ampelopsis cantoniensis

Tên tiếng Việt: Cây chè dây Danh pháp khoa học: Ampelopsis cantoniensis Chi (Genus): Nekemias | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Thì là (Anethum graveolens)

Thì là

Anethum graveolens

Tên tiếng Việt: Thì là Danh pháp khoa học: Anethum graveolens Chi (Genus): Anethum | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Bình bát (Annona glabra)

Bình bát

Annona glabra

Tên tiếng Việt: Bình bát Danh pháp khoa học: Annona glabra Chi (Genus): Annona | Họ (Family): Annonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Mỹ nhiệ

Trung bình 730 ngày Annonaceae
Mãng cầu lai Bình Bát (Annona reticulata)

Mãng cầu lai Bình Bát

Annona reticulata

Tên tiếng Việt: Mãng cầu lai Bình Bát Danh pháp khoa học: Annona reticulata Chi (Genus): Annona | Họ (Family): Annonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 730 ngày Annonaceae
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hồng môn (Anthurium andraeanum hybrids)

Hồng môn

Anthurium andraeanum hybrids

Tên tiếng Việt: Hồng môn Danh pháp khoa học: Anthurium andraeanum hybrids Chi (Genus): Anthurium | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Araceae
Hồng môn lá nhung (Anthurium crystallinum)

Hồng môn lá nhung

Anthurium crystallinum

Tên tiếng Việt: Hồng môn lá nhung Danh pháp khoa học: Anthurium crystallinum Chi (Genus): Anthurium | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phân bố

Khó 365 ngày Araceae
Hồng môn vua (Anthurium veitchii)

Hồng môn vua

Anthurium veitchii

Tên tiếng Việt: Hồng môn vua Danh pháp khoa học: Anthurium veitchii Chi (Genus): Anthurium | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Araceae
Linh sam (Antidesma acidum (tên bonsai cần xác minh))

Linh sam

Antidesma acidum (tên bonsai cần xác minh)

Tên tiếng Việt: Linh sam Danh pháp khoa học: Antidesma acidum (tên bonsai cần xác minh) Chi (Genus): Antidesma | Họ (Family): Antidesmaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc

Khó 365 ngày Antidesmaceae
Tigon (Antigonon leptopus)

Tigon

Antigonon leptopus

Tên tiếng Việt: Tigon Danh pháp khoa học: Antigonon leptopus Chi (Genus): Antigonon | Họ (Family): Polygonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexi

Trung bình 180 ngày Polygonaceae
Ráy nana (Anubias barteri var. nana)

Ráy nana

Anubias barteri var. nana

Tên tiếng Việt: Ráy nana Danh pháp khoa học: Anubias barteri var. nana Chi (Genus): Anubias | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây

Trung bình 180 ngày Araceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.