
Trám trắng
Canarium album
Tên tiếng Việt: Trám trắng Danh pháp khoa học: Canarium album Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 6/640

Canarium album
Tên tiếng Việt: Trám trắng Danh pháp khoa học: Canarium album Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Canarium tramdenum
Tên tiếng Việt: Cây trám đen Danh pháp khoa học: Canarium tramdenum Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Cannabis sativa
Tên tiếng Việt: Cây gai dầu công nghiệp Danh pháp khoa học: Cannabis sativa Chi (Genus): Cannabis | Họ (Family): Cannabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây

Capsicum annuum
Tên tiếng Việt: Ớt Danh pháp khoa học: Capsicum annuum Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn gố

Capsicum annuum cultivars
Tên tiếng Việt: Ớt cảnh Danh pháp khoa học: Capsicum annuum cultivars Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Capsicum frutescens
Tên tiếng Việt: Ớt hiểm Danh pháp khoa học: Capsicum frutescens Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Cassia fistula
Tên tiếng Việt: Muồng hoàng yến Danh pháp khoa học: Cassia fistula Chi (Genus): Cassia | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Castanea mollissima
Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Catharanthus roseus
Tên tiếng Việt: Dừa cạn Danh pháp khoa học: Catharanthus roseus Chi (Genus): Catharanthus | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Cattleya hybrids
Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Celosia argentea
Tên tiếng Việt: Hoa mào gà Danh pháp khoa học: Celosia argentea Chi (Genus): Celosia | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt

Centella asiatica
Tên tiếng Việt: Rau má Danh pháp khoa học: Centella asiatica Chi (Genus): Centella | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Ceratophyllum demersum
Tên tiếng Việt: Rong đuôi chó Danh pháp khoa học: Ceratophyllum demersum Chi (Genus): Ceratophyllum | Họ (Family): Ceratophyllaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân

Chamaedorea elegans
Tên tiếng Việt: Cau tiểu trâm Danh pháp khoa học: Chamaedorea elegans Chi (Genus): Chamaedorea | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Chlorophytum comosum
Tên tiếng Việt: Lan chi Danh pháp khoa học: Chlorophytum comosum Chi (Genus): Chlorophytum | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: N

Chrysanthemum × morifolium
Tên tiếng Việt: Cúc Danh pháp khoa học: Chrysanthemum × morifolium Chi (Genus): Chrysanthemum | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Chrysopogon zizanioides
Tên tiếng Việt: Cỏ vetiver Danh pháp khoa học: Chrysopogon zizanioides Chi (Genus): Chrysopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyê

Cinnamomum cassia
Tên tiếng Việt: Quế Danh pháp khoa học: Cinnamomum cassia Chi (Genus): Cinnamomum | Họ (Family): Lauraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Citrullus lanatus
Tên tiếng Việt: Dưa hấu Danh pháp khoa học: Citrullus lanatus Chi (Genus): Citrullus | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châ

Citrus australasica
Tên tiếng Việt: Chanh ngón tay Danh pháp khoa học: Citrus australasica Chi (Genus): Microcitrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhi

Citrus latifolia
Tên tiếng Việt: Chanh không hạt Danh pháp khoa học: Citrus latifolia Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Citrus limon
Tên tiếng Việt: Chanh vàng Danh pháp khoa học: Citrus limon Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Chanh v

Citrus maxima cultivars
Tên tiếng Việt: Bưởi đào Danh pháp khoa học: Citrus maxima cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Citrus medica var. sarcodactylis
Tên tiếng Việt: Phật thủ Danh pháp khoa học: Citrus medica var. sarcodactylis Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.