
Entodon macropodus
Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
639 loài · trang 23/27

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardtia roxburghiana Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardtia roxburghiana Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Eragrostis papposa (Roem. & Schult.) Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eragrostis papposa (Roem. & Schult.) Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Eriachne pallescens R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriachne pallescens R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bachmaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bachmaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus griffithii (Wight) A.Gray Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus griffithii (Wight) A.Gray (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Eustigma balansae Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eustigma balansae Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Embelia subcoriacea (C.B.Clarke) Mez Tên chấp nhận (Accepted Name): Embelia subcoriacea (C.B.Clarke) Mez (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Eleocharis congesta D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Eleocharis congesta D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Echinochloa oryzoides (Ard.) Fritsch Tên chấp nhận (Accepted Name): Echinochloa oryzoides (Ard.) Fritsch (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium annamense Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium annamense Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus tonkinensis (Loes.) Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus tonkinensis (Loes.) Loes. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Erechtites valerianifolius (Wolf ex Rchb.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erechtites valerianifolius (Wolf ex Rchb.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Enkianthus quinqueflorus Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Enkianthus quinqueflorus Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Elaeocarpus hainanensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus hainanensis Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus hainanensis Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus glaber Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus glaber Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Elsholtzia ciliata
Danh pháp khoa học chuẩn: Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Elaeocarpus tonkinensis
Elaeocarpus tonkinensis A.DC., họ Côm (Elaeocarpaceae), chi Elaeocarpus. GBIF khớp chính xác, trạng thái ACCEPTED (SpeciesKey 4031320). Trang POWO của chi có liệt kê các tên "Elaeo

Elaphoglossum annamense C.Chr. & Tardieu là loài dương xỉ thuộc chi Elaphoglossum (tên tiếng Anh của chi: tonguefern). Tên này được công bố năm 1939 trong Notul. Syst. (Paris) 8: 2

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe albida (Blume) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe albida (Blume) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ellipanthus tomentosus Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Ellipanthus tomentosus Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Eleocharis pellucida J.Presl & C.Presl, công bố trong Reliq. Haenk. 1: 196 (1828), là tên được chấp nhận theo POWO và GBIF. Loài thuộc họ Cyperaceae, phân họ Cyperoideae, tông Eleo

Danh pháp khoa học chuẩn: Eragrostis japonica (Thunb.) Trin. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eragrostis japonica (Thunb.) Trin. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.