
Nepenthes mirabilis
Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
181 loài · trang 5/8

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes smilesii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes smilesii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Nepenthes spp.
Tên tiếng Việt: Nắp ấm Danh pháp khoa học: Nepenthes spp. Chi (Genus): Nepenthes | Họ (Family): Nepenthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt đ
Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes thorelii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes thorelii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes tobaica Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes tobaica Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephelaphyllum tenuiflorum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephelaphyllum tenuiflorum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephelium cuspidatum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephelium cuspidatum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephelium hypoleucum Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephelium hypoleucum Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Nephelium lappaceum
Chôm chôm (danh pháp khoa học Nephelium lappaceum L.) thuộc chi Nephelium, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và nhãn, ba loại quả có quan hệ họ hàng gần và hình thái quả kh

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephelium melliferum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephelium melliferum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Nephoanthus nubigenus C.W.Lin, Luu & T.C.Hsu Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephoanthus nubigenus C.W.Lin, Luu & T.C.Hsu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephoanthus prostratus (C.Hansen) C.W.Lin & T.C.Hsu Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephoanthus prostratus (C.Hansen) C.W.Lin & T.C.Hsu (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis brownii (Desv.) Hovenkamp & Miyam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis brownii (Desv.) Hovenkamp & Miyam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis cordifolia (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis cordifolia (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis davallioides (Sw.) Kunze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis davallioides (Sw.) Kunze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Nephrolepis exaltata
Tên tiếng Việt: Dương xỉ Boston Danh pháp khoa học: Nephrolepis exaltata Chi (Genus): Nephrolepis | Họ (Family): Nephrolepidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố
Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis falcata (Cav.) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis falcata (Cav.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis falciformis J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis falciformis J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis radicans (Burm.) Kuhn Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis radicans (Burm.) Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Neptunia javanica Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neptunia javanica Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Neptunia prostrata (Lam.) Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neptunia prostrata (Lam.) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.