
Phong Nhật
Acer palmatum
Tên tiếng Việt: Phong Nhật Danh pháp khoa học: Acer palmatum Chi (Genus): Acer | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
63 loài · trang 1/3

Acer palmatum
Tên tiếng Việt: Phong Nhật Danh pháp khoa học: Acer palmatum Chi (Genus): Acer | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn
Acroporium diminutum (Brid.) M.Fleisch. là một loài rêu thuộc họ Sematophyllaceae, bộ Hypnales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Basionym là Dicranum diminutum Brid.; Acroporium sub
Actinidia rudis Dunn, công bố ở J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911), là tên chấp nhận thuộc họ Actinidiaceae (Dương đào), bộ Ericales, chi Actinidia. Tên Trung Quốc là 糙叶猕猴桃. POWO g

Adenium obesum
Tên tiếng Việt: Sứ Thái Danh pháp khoa học: Adenium obesum Chi (Genus): Adenium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/Ả

Alocasia baginda 'Silver Dragon'
Tên tiếng Việt: Môn rồng bạc Danh pháp khoa học: Alocasia baginda 'Silver Dragon' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phâ

Alocasia reginula
Tên tiếng Việt: Môn nhung Danh pháp khoa học: Alocasia reginula Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bor

Anoectochilus roxburghii
Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Anthurium crystallinum
Tên tiếng Việt: Hồng môn lá nhung Danh pháp khoa học: Anthurium crystallinum Chi (Genus): Anthurium | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phân bố

Anthurium veitchii
Tên tiếng Việt: Hồng môn vua Danh pháp khoa học: Anthurium veitchii Chi (Genus): Anthurium | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Antidesma acidum (tên bonsai cần xác minh)
Tên tiếng Việt: Linh sam Danh pháp khoa học: Antidesma acidum (tên bonsai cần xác minh) Chi (Genus): Antidesma | Họ (Family): Antidesmaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc
Ardisia ixorifolia Pit. là loài được chấp nhận trong chi Ardisia (Trọng đũa), họ Primulaceae, theo POWO và GBIF. Tên do Pitard công bố năm 1930 (theo Wikidata). Có một mục tên viết
Ardisia loureiroana thuộc chi Ardisia, họ Primulaceae (bộ Ericales). GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, bậc loài). Wikidata ghi tác giả công bố là E. D. Merrill, năm 193

Astrophytum spp.
Tên tiếng Việt: Xương rồng Astrophytum Danh pháp khoa học: Astrophytum spp. Chi (Genus): Astrophytum | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Xương rồng sưu tầm Nguồ

Brownlowia tabularis Pierre là loài được chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc chi Brownlowia Roxb., họ Malvaceae, bộ Malvales. POWO ghi chi này có hai loài được chấp nhận. Mã định danh: G

Bucephalandra spp.
Tên tiếng Việt: Bucep Danh pháp khoa học: Bucephalandra spp. Chi (Genus): Bucephalandra | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Cattleya hybrids
Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees thuộc chi Cinnamomum, họ Lauraceae. Tên được công bố trong Systema Laurinarum, trang 80 (1836). Basionym là Laurus curvifolia Lour., Flora cochi
Clastobryum cuculligerum (Sande Lac.) Tixier là tên chấp nhận của một loài rêu thuộc họ Pylaisiadelphaceae, bộ Hypnales. Một số checklist cũ xếp chi Clastobryum vào họ Sematophylla
Cololejeunea spathulifolia (Steph.) H.A.Mill. là một loài rêu tản (gan rêu, ngành Marchantiophyta), họ Lejeuneaceae, chi Cololejeunea. Đây là tên chấp nhận theo GBIF, ITIS và World

Connarus paniculatus Roxb. là tên chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc họ Connaraceae, bộ Oxalidales. Synonym gồm C. pentandrus, C. hainanensis, C. tonkinensis, C. bariensis, C. harmandia

Crassula ovata
Tên tiếng Việt: Sen đá ngọc bích Danh pháp khoa học: Crassula ovata Chi (Genus): Crassula | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi

Cymbidium spp.
Tên tiếng Việt: Lan kiếm Danh pháp khoa học: Cymbidium spp. Chi (Genus): Cymbidium | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á La

Dendrobium anosmum
Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Dendrobium hybrids
Tên tiếng Việt: Lan dendro Danh pháp khoa học: Dendrobium hybrids Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ch
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.