
Pseudodissochaeta assamica
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudodissochaeta assamica (C.B.Clarke) M.P.Nayar Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudodissochaeta assamica (C.B.Clarke) M.P.Nayar (Tình trạng danh pháp:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 579/634

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudodissochaeta assamica (C.B.Clarke) M.P.Nayar Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudodissochaeta assamica (C.B.Clarke) M.P.Nayar (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus fortuni (T.Moore) C.M.Kuo Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus fortuni (T.Moore) C.M.Kuo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Glycosmis pentaphylla (Retz.) Corrêa Tên chấp nhận (Accepted Name): Glycosmis pentaphylla (Retz.) Corrêa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia montana (Blume) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia montana (Blume) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria zeilanica (Houtt.) Sledge Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria zeilanica (Houtt.) Sledge (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Xylia xylocarpa
Danh pháp khoa học chuẩn: Xylia xylocarpa (Roxb.) W.Theob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xylia xylocarpa (Roxb.) W.Theob. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium consanguineum (Thwaites & Mitt.) Hilp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium consanguineum (Thwaites & Mitt.) Hilp. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar siamensis (Craib) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar siamensis (Craib) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Styrax agrestis (Lour.) G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Styrax agrestis (Lour.) G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudophegopteris pyrrhorachis (Kunze) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudophegopteris pyrrhorachis (Kunze) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos anomala Brand Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos anomala Brand (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicliptera tinctoria (Nees) Kostel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicliptera tinctoria (Nees) Kostel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Pandanus utilis Bory Tên chấp nhận (Accepted Name): Pandanus utilis Bory (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium nobile Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium nobile Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium acinaciforme Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium acinaciforme Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium labuanum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium labuanum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium amplum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium amplum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens nobilis Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens nobilis Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum glaucescens (Buch.-Ham. ex Nees) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum glaucescens (Buch.-Ham. ex Nees) Hand.-Mazz. (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus ilicifolius King Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus ilicifolius King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura robusta Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura robusta Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum falcatum (Lour.) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum falcatum (Lour.) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Hoya multiflora Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Hoya multiflora Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Goniothalamus touranensis Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Goniothalamus touranensis Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.