
Chonemorpha fragrans
Danh pháp khoa học chuẩn: Chonemorpha fragrans (Moon) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Chonemorpha fragrans (Moon) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
283 loài · trang 11/12

Danh pháp khoa học chuẩn: Chonemorpha fragrans (Moon) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Chonemorpha fragrans (Moon) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Alyxia racemosa Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alyxia racemosa Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Urceola laevigata (Juss.) D.J.Middleton & Livsh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Urceola laevigata (Juss.) D.J.Middleton & Livsh. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Kopsia arborea Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Kopsia arborea Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Campestigma purpurea Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Campestigma purpurea Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Wrightia dubia (Sims) Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrightia dubia (Sims) Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Urceola polymorpha (Pierre) D.J.Middleton & Livsh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Urceola polymorpha (Pierre) D.J.Middleton & Livsh. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Hoya multiflora Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Hoya multiflora Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Tabernaemontana corymbosa
Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana corymbosa Roxb. ex Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana corymbosa Roxb. ex Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Alyxia reinwardtii
Danh pháp khoa học chuẩn: Alyxia reinwardtii Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Alyxia reinwardtii Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Chonemorpha verrucosa (Blume) D.J.Middleton Tên chấp nhận (Accepted Name): Chonemorpha verrucosa (Blume) D.J.Middleton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Kibatalia laurifolia (Ridl.) Woodson Tên chấp nhận (Accepted Name): Kibatalia laurifolia (Ridl.) Woodson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Strophanthus caudatus (L.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Strophanthus caudatus (L.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cerbera manghas L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cerbera manghas L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Alyxia annamensis Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alyxia annamensis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Urceola napeensis (Quintaret) D.J.Middleton Tên chấp nhận (Accepted Name): Urceola napeensis (Quintaret) D.J.Middleton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana bufalina Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana bufalina Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Kibatalia macrophylla (Pierre ex Hua) Woodson Tên chấp nhận (Accepted Name): Kibatalia macrophylla (Pierre ex Hua) Woodson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Streptocaulon juventas
Danh pháp khoa học chuẩn: Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pottsia laxiflora (Blume) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Pottsia laxiflora (Blume) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Ichnocarpus frutescens (L.) W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Ichnocarpus frutescens (L.) W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Rauvolfia verticillata
Danh pháp khoa học chuẩn: Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Amphineurion marginatum (Roxb.) D.J.Middleton Tên chấp nhận (Accepted Name): Amphineurion marginatum (Roxb.) D.J.Middleton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Wrightia laevis
Danh pháp khoa học chuẩn: Wrightia laevis Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrightia laevis Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.