Carex phacota
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex phacota Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex phacota Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 552/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex phacota Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex phacota Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Fimbristylis cymosa R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fimbristylis cymosa R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Arundo donax L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arundo donax L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon nepalense J.D.Prescott ex Bong. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon nepalense J.D.Prescott ex Bong. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Lejeunea adpressa Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Lejeunea adpressa Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Acroporium diminutum (Brid.) M.Fleisch. là một loài rêu thuộc họ Sematophyllaceae, bộ Hypnales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Basionym là Dicranum diminutum Brid.; Acroporium sub

Danh pháp khoa học chuẩn: Toloxis semitorta (Müll.Hal.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Toloxis semitorta (Müll.Hal.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Meteoriopsis reclinata (Müll.Hal.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meteoriopsis reclinata (Müll.Hal.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Meteoriopsis squarrosa (Hook. ex Harv.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meteoriopsis squarrosa (Hook. ex Harv.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Kappaphycus alvarezii (Doty) Doty ex P.C.Silva Tên chấp nhận (Accepted Name): Kappaphycus alvarezii (Doty) Doty ex P.C.Silva (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum vidalianum (C.B.Shang) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum vidalianum (C.B.Shang) G.M.Plunkett & Lowry (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoshorea roxburghii (G.Don) P.S.Ashton & J.Heck. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoshorea roxburghii (G.Don) P.S.Ashton & J.Heck. (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Porpax pusilla (Griff.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen Tên chấp nhận (Accepted Name): Porpax pusilla (Griff.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Eumachia montana (Blume) I.M.Turner Tên chấp nhận (Accepted Name): Eumachia montana (Blume) I.M.Turner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus laevis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus laevis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella helferi Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella helferi Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus rosifolius Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus rosifolius Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Vitex peduncularis Wall. ex Schauer Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitex peduncularis Wall. ex Schauer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia hymenocalyx K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia hymenocalyx K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cajanus cajan (L.) Huth Tên chấp nhận (Accepted Name): Cajanus cajan (L.) Huth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.