
Rhododendron ovatum
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron ovatum (Lindl.) Planch. ex Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron ovatum (Lindl.) Planch. ex Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
442 loài · trang 16/19

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron ovatum (Lindl.) Planch. ex Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron ovatum (Lindl.) Planch. ex Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Rubus intermittens F.Bolle là tên được chấp nhận (GBIF, khớp EXACT, mã 2990955), thuộc chi Rubus, họ Hoa hồng (Rosaceae). Wikidata ghi tác giả Friedrich Franz Bolle, công bố năm 19

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchospora rugosa (Vahl) Gale Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchospora rugosa (Vahl) Gale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus corchorifolius L.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus corchorifolius L.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron excellens Hemsl. & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron excellens Hemsl. & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera hainanensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera hainanensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Ranunculus chinensis Bunge Tên chấp nhận (Accepted Name): Ranunculus chinensis Bunge (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Raphiocarpus petelotii là loài thuộc họ Gesneriaceae (bộ Lamiales), chi Raphiocarpus. GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khớp EXACT, bậc loài). Hồ sơ cũ ghi tác giả danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchospora submarginata Kük. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchospora submarginata Kük. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Rungia gialaiensis thuộc họ Acanthaceae, chi Rungia. Đây là loài mới, được mô tả năm 2021 trên Phytotaxa 500(4): 294–300 (Hai, Hoan, Lin, Deng, Choudhary & Lee). POWO ghi nhận đây

Danh pháp khoa học chuẩn: Rivina humilis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rivina humilis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus moluccanus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus moluccanus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhapis micrantha Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhapis micrantha Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Reissantia indica (Willd.) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Reissantia indica (Willd.) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Radulina borbonica (Bél.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Radulina borbonica (Bél.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Raphiocarpus evrardii (Pellegr) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Raphiocarpus evrardii (Pellegr) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Ruppia maritima L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruppia maritima L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron sinofalconeri Balf.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron sinofalconeri Balf.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera ignea (Kurz) Steenis Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera ignea (Kurz) Steenis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Rohdea wattii (C.B.Clarke) Yamashita & M.N.Tamura Tên chấp nhận (Accepted Name): Rohdea wattii (C.B.Clarke) Yamashita & M.N.Tamura (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron saxicola Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron saxicola Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Raphiocarpus clemensiae (Pellegr) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Raphiocarpus clemensiae (Pellegr) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Reevesia thyrsoidea Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Reevesia thyrsoidea Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus rosifolius Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus rosifolius Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.