Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tất cả loài cây

15.206 loài · trang 1/634

Lúa (Oryza sativa) Phổ biến

Lúa

Oryza sativa

Lúa (Oryza sativa) là cây lương thực số 1 Việt Nam — quốc gia xuất khẩu gạo top 3 thế giới (Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam), kim ngạch xuất khẩu vượt 4.5 tỉ USD/năm, đảm bảo an ninh lươ

Trung bình 100 ngày Poaceae
Xoài (Mangifera indica) Phổ biến

Xoài

Mangifera indica

Xoài (danh pháp khoa học Mangifera indica L.) thuộc chi Mangifera, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với điều và xoài rừng. Đây là một trong những loài cây ăn quả được con n

Trung bình 1095 ngày Anacardiaceae
Cà phê vối (Coffea canephora) Phổ biến

Cà phê vối

Coffea canephora

Cà phê vối (Coffea canephora — Robusta) là cây công nghiệp chiến lược của Việt Nam, chiếm ~95% diện tích cà phê cả nước (~650.000 ha) và đưa Việt Nam thành nước xuất khẩu cà phê Ro

Trung bình 1095 ngày Rubiaceae
Mai vàng (Ochna integerrima) Phổ biến

Mai vàng

Ochna integerrima

Mai vàng (Ochna integerrima) là biểu tượng văn hoá Tết của miền Nam Việt Nam — tương ứng với hoa đào miền Bắc. Cây gỗ nhỏ thường xanh 2–7m, lá đơn dày bóng, rụng gần hết trước Tết

Trung bình 730 ngày Ochnaceae
Vải (Litchi chinensis) Phổ biến

Vải

Litchi chinensis

Vải (danh pháp khoa học Litchi chinensis Sonn.) là loài duy nhất được trồng thương phẩm trong chi Litchi, thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với nhãn và chôm chôm, ba loại quả

Trung bình 1460 ngày Sapindaceae
Hoa hồng (Rosa chinensis) Phổ biến

Hoa hồng

Rosa chinensis

Hoa hồng là cây cảnh kinh tế quan trọng nhất ngành hoa cắt cành Việt Nam, đứng đầu doanh thu xuất khẩu hoa tươi cùng với cúc và lily. Danh pháp khoa học rộng: đa số hoa hồng thương

Trung bình 90 ngày Rosaceae
Quất cảnh (Citrus japonica) Phổ biến

Quất cảnh

Citrus japonica

Quất (Citrus japonica — miền Nam gọi tắc, miền Bắc gọi quất, miền Trung gọi hạnh) là cây cảnh Tết biểu tượng của miền Bắc Việt Nam, song hành cùng hoa đào. Cây gỗ nhỏ thường xanh 1

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Bưởi (Citrus maxima) Phổ biến

Bưởi

Citrus maxima

Bưởi (danh pháp khoa học Citrus maxima (Burm.) Merr., đồng nghĩa Citrus grandis) thuộc chi Citrus, họ Cam quýt (Rutaceae). Đây là một trong bốn loài citrus tổ tiên nguyên thuỷ (cùn

Trung bình 1095 ngày Rutaceae
Gừng (Zingiber officinale) Phổ biến

Gừng

Zingiber officinale

Gừng (Zingiber officinale), họ Gừng (Zingiberaceae), là cây gia vị-dược liệu không thể thay thế trong ẩm thực và y học cổ truyền Việt Nam. Cây thân thảo lâu năm cao 60–100cm, thân

Trung bình 270 ngày Zingiberaceae
Cam sành (Citrus reticulata) Phổ biến

Cam sành

Citrus reticulata

'Cam sành' là tên gọi dân gian Việt Nam cho một nhóm cam quýt có vỏ dày sần đặc trưng, về mặt phân loại khoa học thường được xếp vào Citrus reticulata Blanco (quýt) hoặc nhóm 'tang

Trung bình 1095 ngày Rutaceae
Nhãn (Dimocarpus longan) Phổ biến

Nhãn

Dimocarpus longan

Nhãn (danh pháp khoa học Dimocarpus longan Lour.) thuộc chi Dimocarpus, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và chôm chôm, ba loại quả 'anh em' có hình thái quả khá tương đồng

Trung bình 1095 ngày Sapindaceae
Chè (Camellia sinensis) Phổ biến

Chè

Camellia sinensis

Chè (Camellia sinensis) là cây công nghiệp dài ngày cho búp lá chế biến trà — ngành chè Việt Nam đứng top 7 thế giới về sản lượng (~190 nghìn tấn khô/năm), diện tích ~120.000 ha, x

Trung bình 1095 ngày Theaceae
Chôm chôm (Nephelium lappaceum) Phổ biến

Chôm chôm

Nephelium lappaceum

Chôm chôm (danh pháp khoa học Nephelium lappaceum L.) thuộc chi Nephelium, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và nhãn, ba loại quả có quan hệ họ hàng gần và hình thái quả kh

Trung bình 1460 ngày Sapindaceae
Bơ (Persea americana) Phổ biến

Bơ

Persea americana

Bơ (danh pháp khoa học Persea americana Mill.) thuộc chi Persea, họ Nguyệt quế (Lauraceae) — cùng họ với quế và long não. Loài này có nguồn gốc từ vùng Trung Mỹ, đặc biệt là miền N

Trung bình 1460 ngày Lauraceae
Vú sữa (Chrysophyllum cainito) Phổ biến

Vú sữa

Chrysophyllum cainito

Vú sữa (danh pháp khoa học Chrysophyllum cainito L.) thuộc chi Chrysophyllum, họ Hồng xiêm (Sapotaceae) — cùng họ với hồng xiêm/sapôchê. Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung Mỹ v

Trung bình 1825 ngày Sapotaceae
Mãng cầu xiêm (Annona muricata) Phổ biến

Mãng cầu xiêm

Annona muricata

Mãng cầu xiêm (danh pháp khoa học Annona muricata L.) thuộc chi Annona, họ Na (Annonaceae) — cùng họ với na (mãng cầu ta). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung Mỹ, Nam Mỹ và vùng

Trung bình 730 ngày Annonaceae
Cao su (Hevea brasiliensis) Phổ biến

Cao su

Hevea brasiliensis

Cao su (Hevea brasiliensis) là cây công nghiệp dài ngày quan trọng, có nguồn gốc lưu vực sông Amazon, được Pháp đưa vào Việt Nam năm 1897 và phát triển thành ngành kinh tế lớn. Việ

Trung bình 2555 ngày Euphorbiaceae
Mận hậu (Prunus salicina) Phổ biến

Mận hậu

Prunus salicina

Mận hậu (danh pháp khoa học Prunus salicina Lindl.) thuộc chi Prunus, họ Hoa hồng (Rosaceae) — cùng chi với đào, mơ, mận châu Âu và anh đào. Loài này có nguồn gốc từ miền Nam Trung

Trung bình 1095 ngày Rosaceae
Lựu (Punica granatum) Phổ biến

Lựu

Punica granatum

Lựu (danh pháp khoa học Punica granatum L.) thuộc chi Punica, họ Bằng lăng (Lythraceae) theo phân loại hiện đại (trước đây được xếp riêng vào họ Punicaceae). Lựu có nguồn gốc từ kh

Trung bình 1095 ngày Lythraceae
Ca cao (Theobroma cacao) Phổ biến

Ca cao

Theobroma cacao

Ca cao (Theobroma cacao) — ‘thức ăn của các vị thần’ — là cây công nghiệp cho hạt ca cao, nguyên liệu chính của sô-cô-la. Có nguồn gốc Trung-Nam Mỹ, ca cao được đưa vào Việt Nam từ

Trung bình 1095 ngày Malvaceae
Bòn bon (Lansium parasiticum) Phổ biến

Bòn bon

Lansium parasiticum

Bòn bon, hay dâu tiên (danh pháp khoa học Lansium parasiticum (Osbeck) K.C.Sahni & Bennet, đồng nghĩa Lansium domesticum), thuộc họ Xoan (Meliaceae) — cùng họ với xoan, gội. Loài n

Trung bình 2190 ngày Meliaceae
Feijoa (Acca sellowiana)

Feijoa

Acca sellowiana

Tên tiếng Việt: Feijoa Danh pháp khoa học: Acca sellowiana Chi (Genus): Feijoa | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ Feijoa

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Dứa Nam Mỹ (Aechmea fasciata)

Dứa Nam Mỹ

Aechmea fasciata

Tên tiếng Việt: Dứa Nam Mỹ Danh pháp khoa học: Aechmea fasciata Chi (Genus): Aechmea | Họ (Family): Bromeliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bromeliad Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Brazi

Trung bình 180 ngày Bromeliaceae
Agave attenuata (Agave attenuata)

Agave attenuata

Tên tiếng Việt: Agave attenuata Danh pháp khoa học: Agave attenuata Chi (Genus): Agave | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mex

Trung bình 180 ngày Asparagaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.