Psilotrichopsis curtisii
Danh pháp khoa học chuẩn: Psilotrichopsis curtisii (Oliv.) C.C.Towns. Tên chấp nhận (Accepted Name): Psilotrichopsis curtisii (Oliv.) C.C.Towns. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
48 loài · trang 2/2
Danh pháp khoa học chuẩn: Psilotrichopsis curtisii (Oliv.) C.C.Towns. Tên chấp nhận (Accepted Name): Psilotrichopsis curtisii (Oliv.) C.C.Towns. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Deeringia polysperma (Roxb.) Moq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Deeringia polysperma (Roxb.) Moq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera bettzickiana (Regel) G.Nicholson Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera bettzickiana (Regel) G.Nicholson (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Amaranthus caudatus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amaranthus caudatus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dysphania ambrosioides (L.) Mosyakin & Clemants Tên chấp nhận (Accepted Name): Dysphania ambrosioides (L.) Mosyakin & Clemants (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Suaeda australis (R.Br.) Moq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Suaeda australis (R.Br.) Moq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Iresine diffusa Humb. & Bonpl. ex Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Iresine diffusa Humb. & Bonpl. ex Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Chenopodium ficifolium Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chenopodium ficifolium Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Amaranthus blitum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amaranthus blitum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Amaranthus hypochondriacus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amaranthus hypochondriacus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Achyranthes bidentata
Danh pháp khoa học chuẩn: Achyranthes bidentata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Achyranthes bidentata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Amaranthus dubius Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amaranthus dubius Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera brasiliana (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera brasiliana (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Ouret sanguinolenta (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Ouret sanguinolenta (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Amaranthus spinosus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amaranthus spinosus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Amaranthus viridis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amaranthus viridis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathula prostrata (L.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathula prostrata (L.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Achyranthes aspera L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achyranthes aspera L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera sessilis (L.) R.Br. ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera sessilis (L.) R.Br. ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Deeringia amaranthoides (Lam.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Deeringia amaranthoides (Lam.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Amaranthus tricolor
Tên tiếng Việt: Rau dền Danh pháp khoa học: Amaranthus tricolor Chi (Genus): Amaranthus | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Beta vulgaris
Tên tiếng Việt: Củ dền Danh pháp khoa học: Beta vulgaris Chi (Genus): Beta | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn g

Gomphrena globosa
Tên tiếng Việt: Cúc bách nhật Danh pháp khoa học: Gomphrena globosa Chi (Genus): Gomphrena | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Celosia argentea
Tên tiếng Việt: Hoa mào gà Danh pháp khoa học: Celosia argentea Chi (Genus): Celosia | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.