
Musa paradisiaca
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa ×paradisiaca L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa ×paradisiaca L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
921 loài · trang 35/39

Danh pháp khoa học chuẩn: Musa ×paradisiaca L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa ×paradisiaca L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum cuspidatum (D.Don) Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum cuspidatum (D.Don) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia platyphylla (D.Don) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia platyphylla (D.Don) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia floribunda (Finet & Gagnep.) Figlar Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia floribunda (Finet & Gagnep.) Figlar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia champaca (L.) Baill. ex Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia champaca (L.) Baill. ex Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Macrothelypteris torresiana (Gaudich.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Macrothelypteris torresiana (Gaudich.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Machilus velutina Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Machilus velutina Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma saigonense (Kuntze) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma saigonense (Kuntze) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Meteorium subpolytrichum (Besch.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meteorium subpolytrichum (Besch.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mezoneuron latisiliquum (Cav.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mezoneuron latisiliquum (Cav.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia chapensis (Dandy) Sima Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia chapensis (Dandy) Sima (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Mastixia pentandra Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mastixia pentandra Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma angustifolia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma angustifolia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum falcatum (Lour.) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum falcatum (Lour.) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Melinis repens (Willd.) Zizka Tên chấp nhận (Accepted Name): Melinis repens (Willd.) Zizka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia papillata Raddi Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia papillata Raddi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda erosa Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda erosa Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum scolopendria (Burm.fil.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum scolopendria (Burm.fil.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Microcos tomentosa Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microcos tomentosa Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa laxiflora Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa laxiflora Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrephora pallens Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrephora pallens Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia chevalieri (Dandy) V.S.Kumar Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia chevalieri (Dandy) V.S.Kumar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Macrothamnium macrocarpum (Reinw. & Hornsch.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macrothamnium macrocarpum (Reinw. & Hornsch.) M.Fleisch. (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Macropanax dispermus (Blume) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Macropanax dispermus (Blume) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.