Heptapleurum brevipedicellatum
Heptapleurum brevipedicellatum (Harms) Lowry & G.M.Plunkett thuộc họ Araliaceae (Ngũ gia bì), là tên chấp nhận hiện nay. Tên này được lập trong công trình Lowry & Plunkett (2020, N
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 479/568
Heptapleurum brevipedicellatum (Harms) Lowry & G.M.Plunkett thuộc họ Araliaceae (Ngũ gia bì), là tên chấp nhận hiện nay. Tên này được lập trong công trình Lowry & Plunkett (2020, N

Heptapleurum metcalfianum thuộc họ Araliaceae (Nhân sâm), chi Heptapleurum. GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED). Synonym có khả năng là Schefflera metcalfiana Merr. ex H.

Danh pháp khoa học chuẩn: Menisciopsis lakhimpurensis (Rosenst.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Menisciopsis lakhimpurensis (Rosenst.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona reticulata (Champ. ex Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona reticulata (Champ. ex Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodium gangeticum Puri, 1951 Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodium gangeticum Puri, 1951 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplazium holttumii Hovenkamp Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplazium holttumii Hovenkamp (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Aspidistra phanluongii Vislobokov là tên chấp nhận (POWO, GBIF) thuộc chi Aspidistra Ker Gawl., họ Asparagaceae. Loài được mô tả bởi Vislobokov, Kuznetsov & Sokoloff (2013) trên tạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Adina cordifolia (Roxb.) Brandis Tên chấp nhận (Accepted Name): Adina cordifolia (Roxb.) Brandis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionoloma bombayense (Müll.Hal.) P.Sollman Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionoloma bombayense (Müll.Hal.) P.Sollman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lanonia magalonii (A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung) A.J.Hend. & C.D.Bacon Tên chấp nhận (Accepted Name): Lanonia magalonii (A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung) A

Danh pháp khoa học chuẩn: Caryota maxima Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Caryota maxima Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila sciophila Nees ex Lindenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila sciophila Nees ex Lindenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum dryobalanoides Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum dryobalanoides Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus corchorifolius L.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus corchorifolius L.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum exsertum Wall. ex Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum exsertum Wall. ex Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Quercus bambusifolia Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Quercus bambusifolia Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Sterculia stigmarota
Sterculia stigmarota Pierre là tên chấp nhận, thuộc họ Malvaceae (trước đây xếp trong họ Sterculiaceae, nay chỉ còn là phân họ). Theo hệ APG, loài thuộc nhánh Eudicots → Rosids → M

Danh pháp khoa học chuẩn: Marsdenia tinctoria R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsdenia tinctoria R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicteres lanceolata DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicteres lanceolata DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Connarus paniculatus Roxb. là tên chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc họ Connaraceae, bộ Oxalidales. Synonym gồm C. pentandrus, C. hainanensis, C. tonkinensis, C. bariensis, C. harmandia
Danh pháp khoa học chuẩn: Triumfetta grandidens Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Triumfetta grandidens Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocarya ferrea Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocarya ferrea Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Actinidia rudis Dunn, công bố ở J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911), là tên chấp nhận thuộc họ Actinidiaceae (Dương đào), bộ Ericales, chi Actinidia. Tên Trung Quốc là 糙叶猕猴桃. POWO g

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia calvescens (Wall. ex Hook.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia calvescens (Wall. ex Hook.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.