
chít
Thysanolaena latifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Thysanolaena latifolia (Roxb. ex Hornem.) Honda Tên chấp nhận (Accepted Name): Thysanolaena latifolia (Roxb. ex Hornem.) Honda (Tình trạng danh pháp: ACCE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
665 loài · trang 27/28

Thysanolaena latifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Thysanolaena latifolia (Roxb. ex Hornem.) Honda Tên chấp nhận (Accepted Name): Thysanolaena latifolia (Roxb. ex Hornem.) Honda (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria polymorpha (Wall. ex Hook.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria polymorpha (Wall. ex Hook.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxotrophis ilicifolia (Kurz) S.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxotrophis ilicifolia (Kurz) S.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Turnera ulmifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turnera ulmifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Thrixspermum centipeda Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thrixspermum centipeda Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Terminalia phillyreifolia (Van Heurck & Müll.Arg.) Gere & Boatwr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Terminalia phillyreifolia (Van Heurck & Müll.Arg.) Gere &

Danh pháp khoa học chuẩn: Trema tomentosum (Roxb.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Trema tomentosum (Roxb.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Talipariti tiliaceum (L.) Fryxell Tên chấp nhận (Accepted Name): Talipariti tiliaceum (L.) Fryxell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria decurrens (C.Presl) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria decurrens (C.Presl) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrameles nudiflora R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrameles nudiflora R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria membranacea (Hook.) Fraser-Jenk. & Kholia Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria membranacea (Hook.) Fraser-Jenk. & Kholia (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Triadica cochinchinensis Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Triadica cochinchinensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Torenia crustacea (L.) Cham. & Schltdl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Torenia crustacea (L.) Cham. & Schltdl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Tacca chantrieri André Tên chấp nhận (Accepted Name): Tacca chantrieri André (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Trachypus bicolor Reinw. & Hornsch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trachypus bicolor Reinw. & Hornsch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Thuidium pristocalyx (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Thuidium pristocalyx (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Tridax procumbens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tridax procumbens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Taenitis blechnoides (Willd.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taenitis blechnoides (Willd.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Loài Tetracera (Tetracera sarmentosa) (danh pháp khoa học: Tetracera sarmentosa) thuộc chi Tetracera, họ thực vật Dilleniaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF)
Tabernaemontana bovina
Tabernaemontana bovina Lour. (Fl. Cochinch.: 118, 1790) là tên được chấp nhận, thuộc họ Apocynaceae (La bố ma). Tên Việt là Lài trâu hoặc Ớt làn lá nhỏ; tên Lài trâu cũng dùng cho
Loài Tadehagi (Tadehagi triquetrum) (danh pháp khoa học: Tadehagi triquetrum) thuộc chi Tadehagi, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài n

Tamarindus indica cultivars
Tên tiếng Việt: Me ngọt Danh pháp khoa học: Tamarindus indica cultivars Chi (Genus): Tamarindus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Triticum aestivum
Tên tiếng Việt: Lúa mì Danh pháp khoa học: Triticum aestivum Chi (Genus): Triticum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.