
Pyrrosia lanceolata
Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia lanceolata (L.) Farw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia lanceolata (L.) Farw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 619/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia lanceolata (L.) Farw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia lanceolata (L.) Farw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Gracilaria tenuistipitata C.F.Chang & B.M.Xia (1976) là một loài tảo đỏ (Rhodophyta, lớp Florideophyceae, bộ Gracilariales, họ Gracilariaceae). Mẫu chuẩn thu tại Bohe, Điện Bạch, Q

Cratoxylum cochinchinense
Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus brevifolius (Rottb.) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus brevifolius (Rottb.) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Mimosa pigra
Danh pháp khoa học chuẩn: Mimosa pigra L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mimosa pigra L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Danh pháp khoa học chuẩn: Fokienia hodginsii (Dunn) A.Henry & H.H.Thomas Tên chấp nhận (Accepted Name): Fokienia hodginsii (Dunn) A.Henry & H.H.Thomas (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus tinctoria G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus tinctoria G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Myrsine seguinii H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrsine seguinii H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Nageia nagi (Thunb.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nageia nagi (Thunb.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Litsea umbellata
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea umbellata (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea umbellata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Aporosa octandra (Buch.-Ham. ex D.Don) Vickery Tên chấp nhận (Accepted Name): Aporosa octandra (Buch.-Ham. ex D.Don) Vickery (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Solanum americanum Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Solanum americanum Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Litsea monopetala
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea monopetala (Roxb. ex Baker) Pers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea monopetala (Roxb. ex Baker) Pers. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ligustrum sinense Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ligustrum sinense Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Microdesmis caseariifolia Planch. ex Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microdesmis caseariifolia Planch. ex Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Solanum erianthum D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Solanum erianthum D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Leptochilus ellipticus (Thunb.) Noot. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptochilus ellipticus (Thunb.) Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis micracantha DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis micracantha DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Coccinia grandis (L.) Voigt Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccinia grandis (L.) Voigt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum caudatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum caudatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmos cochinchinensis Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmos cochinchinensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Circulifolium microdendron (Mont.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Circulifolium microdendron (Mont.) S.Olsson, Enroth & D.Quan

Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus hispida L.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus hispida L.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus melanochaetes (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus melanochaetes (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.