Hydnocarpus castaneus
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
671 loài · trang 26/28
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus grewiifolius Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus grewiifolius Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium flavolimbatum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium flavolimbatum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Hoya verticillata (Vahl) G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hoya verticillata (Vahl) G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Halophila beccarii Asch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halophila beccarii Asch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Haplopteris taeniophylla (Copel.) E.H.Crane Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplopteris taeniophylla (Copel.) E.H.Crane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteropanax chinensis (Dunn) H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteropanax chinensis (Dunn) H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Hegnera obcordata (Miq.) Schindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hegnera obcordata (Miq.) Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria acuifera Wall. ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria acuifera Wall. ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus schizopetalus (Dyer) Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus schizopetalus (Dyer) Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus sabdariffa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus sabdariffa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb. (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Homaliodendron crassinervium Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron crassinervium Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Heynea trijuga Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heynea trijuga Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Humulus scandens (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Humulus scandens (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria rhodocheila Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria rhodocheila Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum pes-avis (R.Vig.) Y.F.Deng Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum pes-avis (R.Vig.) Y.F.Deng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenasplenium excisum (C.Presl) S.Linds. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenasplenium excisum (C.Presl) S.Linds. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum hypoleucoides (Harms) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum hypoleucoides (Harms) Lowry & G.M.Plunkett (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium consanguineum (Thwaites & Mitt.) Hilp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium consanguineum (Thwaites & Mitt.) Hilp. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus ilicifolius King Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus ilicifolius King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.