
Cây bông vàng
Abelmoschus moschatus
Danh pháp khoa học chuẩn: Abelmoschus moschatus (L.) Medik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abelmoschus moschatus (L.) Medik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 578/640

Abelmoschus moschatus
Danh pháp khoa học chuẩn: Abelmoschus moschatus (L.) Medik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abelmoschus moschatus (L.) Medik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Anisoptera costata
Danh pháp khoa học chuẩn: Anisoptera costata Korth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisoptera costata Korth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Vandenboschia striata (D.Don) Ebihara Tên chấp nhận (Accepted Name): Vandenboschia striata (D.Don) Ebihara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum ovalifolium DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum ovalifolium DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros venosa Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros venosa Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cnestis palala (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnestis palala (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mastixia pentandra Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mastixia pentandra Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos lancifolia Siebold & Zucc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos lancifolia Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora axillaris (Roxb. ex Ker Gawl.) Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora axillaris (Roxb. ex Ker Gawl.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium scortechinii Bedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium scortechinii Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Lindera communis Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindera communis Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Neolitsea buisanensis Yamam. & Kamik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolitsea buisanensis Yamam. & Kamik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Vatica odorata
Danh pháp khoa học chuẩn: Vatica odorata (Griff.) Symington Tên chấp nhận (Accepted Name): Vatica odorata (Griff.) Symington (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanulorchis thao (Gagnep.) S.C.Chen & J.J.Wood Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanulorchis thao (Gagnep.) S.C.Chen & J.J.Wood (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia pentagyna Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia pentagyna Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aphanamixis polystachya (Wall.) R.Parker Tên chấp nhận (Accepted Name): Aphanamixis polystachya (Wall.) R.Parker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Sapindus mukorossi Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sapindus mukorossi Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Lobelia montana Reinw. ex Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Lobelia montana Reinw. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ostodes paniculata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ostodes paniculata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus hirsutus (Roxb.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus hirsutus (Roxb.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis faberi Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis faberi Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Oberonia ensiformis (Sm.) Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oberonia ensiformis (Sm.) Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Calamus salicifolius
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus salicifolius Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus salicifolius Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.