Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Cây cảnh & hoa

63 loài · trang 1/3

Rubus intermittens (Rubus intermittens)

Rubus intermittens

Rubus intermittens F.Bolle là tên được chấp nhận (GBIF, khớp EXACT, mã 2990955), thuộc chi Rubus, họ Hoa hồng (Rosaceae). Wikidata ghi tác giả Friedrich Franz Bolle, công bố năm 19

Khó 365 ngày Rosaceae
Madhuca cochinchinensis (Madhuca cochinchinensis)

Madhuca cochinchinensis

Madhuca cochinchinensis (Pierre ex Dubard) H.J.Lam là loài được chấp nhận (POWO, GBIF) thuộc chi Madhuca, họ Sapotaceae, bộ Ericales. Khóa GBIF: 2883537. Chưa có dữ liệu đã kiểm ch

Khó 365 ngày Sapotaceae
Bảy thưa muốm quay (Sterculia stigmarota)

Bảy thưa muốm quay

Sterculia stigmarota

Sterculia stigmarota Pierre là tên chấp nhận, thuộc họ Malvaceae (trước đây xếp trong họ Sterculiaceae, nay chỉ còn là phân họ). Theo hệ APG, loài thuộc nhánh Eudicots → Rosids → M

Khó 365 ngày Malvaceae
Connarus paniculatus (Connarus paniculatus)

Connarus paniculatus

Connarus paniculatus Roxb. là tên chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc họ Connaraceae, bộ Oxalidales. Synonym gồm C. pentandrus, C. hainanensis, C. tonkinensis, C. bariensis, C. harmandia

Khó 365 ngày Connaraceae
Actinidia rudis (Actinidia rudis)

Actinidia rudis

Actinidia rudis Dunn, công bố ở J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911), là tên chấp nhận thuộc họ Actinidiaceae (Dương đào), bộ Ericales, chi Actinidia. Tên Trung Quốc là 糙叶猕猴桃. POWO g

Khó 365 ngày Actinidiaceae
Ardisia loureiroana (Ardisia loureiroana)

Ardisia loureiroana

Ardisia loureiroana thuộc chi Ardisia, họ Primulaceae (bộ Ericales). GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, bậc loài). Wikidata ghi tác giả công bố là E. D. Merrill, năm 193

Khó 365 ngày Primulaceae
Móng rùa cavalerie (Oberonia cavaleriei)

Móng rùa cavalerie

Oberonia cavaleriei

Oberonia cavaleriei Finet là tên chấp nhận (POWO, GBIF), công bố ở Bull. Soc. Bot. France 55: 334 (1908). Loài thuộc họ Lan (Orchidaceae), chi Oberonia. Tên O. myosurus Lindl. được

Khó 365 ngày Orchidaceae
Brownlowia tabularis (Brownlowia tabularis)

Brownlowia tabularis

Brownlowia tabularis Pierre là loài được chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc chi Brownlowia Roxb., họ Malvaceae, bộ Malvales. POWO ghi chi này có hai loài được chấp nhận. Mã định danh: G

Khó 365 ngày Malvaceae
Vaccinium triflorum (Vaccinium triflorum)

Vaccinium triflorum

Vaccinium triflorum Rehder thuộc họ Ericaceae (Đỗ quyên), chi Vaccinium (chi Việt quất). GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, SpeciesKey 4167283). Loài có trong khóa định

Khó 365 ngày Ericaceae
Polygala tonkinensis (Polygala tonkinensis)

Polygala tonkinensis

Polygala tonkinensis Chodat (1893) là tên chấp nhận, thuộc họ Polygalaceae, chi Polygala; POWO xếp loài trong danh sách loài chấp nhận của chi. Mẫu type là Balansa 3784, thu ở núi

Khó 365 ngày Polygalaceae
Polystichum subacutidens (Polystichum subacutidens)

Polystichum subacutidens

Polystichum subacutidens Ching ex L.L.Xiang là loài dương xỉ thuộc họ Dryopteridaceae, chi Polystichum. Tên được công bố năm 1994 (Xiang 1994, tr. 261) và là tên chấp nhận theo POW

Khó 365 ngày Dryopteridaceae
Elaphoglossum annamense (Elaphoglossum annamense)

Elaphoglossum annamense

Elaphoglossum annamense C.Chr. & Tardieu là loài dương xỉ thuộc chi Elaphoglossum (tên tiếng Anh của chi: tonguefern). Tên này được công bố năm 1939 trong Notul. Syst. (Paris) 8: 2

Khó 365 ngày Dryopteridaceae
Suregada cicerosperma (Suregada cicerosperma)

Suregada cicerosperma

Suregada cicerosperma (Gagnep.) Croizat là tên chấp nhận theo GBIF (khóa 3054896), thuộc họ Euphorbiaceae, chi Suregada. Synonym được ghi nhận là Gelonium cicerospermum Gagnep. Tên

Khó 365 ngày Euphorbiaceae
Pinnatella taiwanensis (Pinnatella taiwanensis)

Pinnatella taiwanensis

Pinnatella taiwanensis Nog., 1939 là loài rêu thuộc họ Neckeraceae, chi Pinnatella. Đây là tên được chấp nhận theo GBIF (khóa 2678442), The Plant List và World Flora Online. Tên Tr

Khó 365 ngày Neckeraceae
Rungia gialaiensis (Rungia gialaiensis)

Rungia gialaiensis

Rungia gialaiensis thuộc họ Acanthaceae, chi Rungia. Đây là loài mới, được mô tả năm 2021 trên Phytotaxa 500(4): 294–300 (Hai, Hoan, Lin, Deng, Choudhary & Lee). POWO ghi nhận đây

Khó 365 ngày Acanthaceae
Selaginella rolandi-principis (Selaginella rolandi-principis)

Selaginella rolandi-principis

Selaginella rolandi-principis Alston là tên chấp nhận (J. Bot. 72: 228–229, 1934), thuộc họ Selaginellaceae, chi Selaginella. Tên đồng nghĩa gồm S. magnifica Bonap. (1923, đồng âm

Khó 365 ngày Selaginellaceae
Ardisia ixorifolia (Ardisia ixorifolia)

Ardisia ixorifolia

Ardisia ixorifolia Pit. là loài được chấp nhận trong chi Ardisia (Trọng đũa), họ Primulaceae, theo POWO và GBIF. Tên do Pitard công bố năm 1930 (theo Wikidata). Có một mục tên viết

Khó 365 ngày Primulaceae
Dicranella eustegia (Dicranella eustegia)

Dicranella eustegia

Dicranella eustegia Besch. là loài rêu thuộc họ Dicranellaceae, bộ Dicranales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Tên được công bố trong Bull. Soc. Bot. France 34: 95 (1887). Tên đồng

Khó 365 ngày Dicranellaceae
Litsea clemensii (Litsea clemensii)

Litsea clemensii

Litsea clemensii thuộc chi Litsea, họ Lauraceae (bộ Laurales). Đây là tên chấp nhận trong GBIF (mã 4177760) và có mã định danh trong IPNI (465602-1), POWO, Catalogue of Life và Wor

Khó 365 ngày Lauraceae
Garckea flexuosa (Garckea flexuosa)

Garckea flexuosa

Garckea flexuosa (Griff.) Margad. & Nork. là tên chấp nhận (J. Bryol. 7: 440, 1973); basionym là Grimmia flexuosa Griff. (1842, typus ở Assam, Ấn Độ). Synonym gồm Garckea comosa và

Khó 365 ngày Dicranellaceae
Macromitrium fortunatii (Macromitrium fortunatii)

Macromitrium fortunatii

Macromitrium fortunatii Cardot & Thér. là một loài rêu (Bryophyta, Orthotrichales, họ Orthotrichaceae). GBIF hiện xếp đây là tên chấp nhận. Tuy nhiên, một bài năm 2024 trên Cryptog

Khó 365 ngày Orthotrichaceae
Acroporium diminutum (Acroporium diminutum)

Acroporium diminutum

Acroporium diminutum (Brid.) M.Fleisch. là một loài rêu thuộc họ Sematophyllaceae, bộ Hypnales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Basionym là Dicranum diminutum Brid.; Acroporium sub

Khó 365 ngày Sematophyllaceae
Pyropia tanegashimensis (Pyropia tanegashimensis)

Pyropia tanegashimensis

Pyropia tanegashimensis (Shinmura) N.Kikuchi & E.Fujiyoshi là loài tảo đỏ biển thuộc họ Bangiaceae. GBIF ghi đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khóa 7428199). Ghi chú tra cứu chưa kiể

Khó 365 ngày Bangiaceae
Magnolia quangninhensis (Magnolia quangninhensis)

Magnolia quangninhensis

Magnolia quangninhensis Q.N.Vu & N.H.Xia thuộc họ Magnoliaceae (Mộc lan), chi Magnolia. Đây là loài mới được mô tả trên Phytotaxa 464(2) ngày 16/10/2020. GBIF ghi nhận là tên chấp

Khó 365 ngày Magnoliaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.